MyPet

MyPet
4.3 (86.67%) 6 votes
MyPet là 1 plugin hỗ trợ bạn trong việc bắt thú vật (gọi chung là mob) và sử dụng nó như 1 thú nuôi để tận dụng nó vào những việc có ích trong quá trình chơi.
Ngoài ra, trong MyPet có những kiến thức cơ bản và câu lệnh cần thiết mà bạn nên biết khi sử dụng chức năng này
Để kiểm tra các Pet (thú nuôi) bạn hãy gõ lệnh:
/pettype <tên pet> : Ví dụ như bạn muốn bắt Pig nhưng mà hãy gõ lên xem rank này có cho phép bắt được nó hay không .
Và để bắt được 1 con pet, bạn cần phải có
Cách thu phục: Dùng cái này đập vào con mob mà bạn chọn, rape đập nó liên tục cho đến khi nó chịu thuần phục bạn thì thôi. Khi đã được thuần phục thì nó sẽ trở thành con pet của bạn. Thường thì dưới 10% máu nó sẽ bị thuần phục, nếu mob quá mạnh bạn hãy cầm vũ khí đánh nó còn dưới 10% rồi hãy dùng dây bắt nó
Ngoài lề : Riêng 2 mob như Ocelot (Mèo) và Wolf (Sói) thì thu phục bằng cách khác, khi đã thuần phục nó xong, thì bạn hãy lấy cái dây ra, và hành động như trên cho đến khi nào nó trở thành con Pet của bạn thì thôi.
*Các commands cơ bản về MyPet:
/pcst : Khi bạn đã có Pet, hãy nhập lệnh này để bắt đầu chọn kĩ năng cho Pet và sắp xếp item lên người nó (nếu có)
/petname <tên mới của pet> : Đặt 1 tên mới cho Pet của bạn
/petrelease <tên pet> : Trả lại sự tự do cho con Pet của bạn
/petcall: Gọi con Pet về phía bạn
/petsa: Thu hồi Pet vào trong
/petskill : Coi thông tin về kĩ năng của Pet
/peti : Mở hành trang Pet của bạn (không thể mở khi chúng nó đang chìm trong nước hoặc lava)
/petp : Sai khiến con Pet lượm đồ dùm mình trên đường đi của nó ( Pet chọn nhánh kux năng Thuần Chủng mới sài được chức năng này )
Đây chỉ là các lệnh cơ bản, để tìm hiểu thêm bạn hãy dùng lệnh /mypet
*Nhánh kỹ năng của Pet:
Mỗi nhánh kỹ năng đều có các đặc điểm và kỹ năng riêng khi Pet đạt level cao, bạn chỉ cần để chuột vào và xem .
*Ngoài ra, Pet cũng có thể bị mất máu (và chết) nếu ko cho chúng ăn. Vì vậy, để pet có thể sống bạn phải cho chúng ăn.
*Sau đây là bản thông tin tổng quát về các loại mobs gồm thức ăn, kiểu loại, cách thuần phục v.v.v.v
Thức Ăn Thuần Phục Loại/Kiểu
Bat Bat Spider Eye Dưới 10% HP
Blaze Blaze Gun Powder Dưới 10% HP Lửa
Cave Spider Cave Spider Rotten Flesh Dưới 10% HP
Chicken Chicken Seeds Dưới 10% HP baby
Cow Cow Wheat Dưới 10% HP baby
Creeper Creeper Gun Powder Dưới 10% HP Năng lượng
Ender Dragon Ender Dragon End Stone Bất khả thi
Enderman Enderman Soulsand Dưới 10% HP Cầm khối
Endermite Endermite Suggar Dưới 10% HP
Ghast Ghast Gun Powder Dưới 10% HP
Giant Giant Rotten Flesh Dưới 10% HP
Guardian Guardian Suggar Dưới 10% HP Boss
Horse Horse Sugar, Wheat, Apples Thuần phục yên, rương, giáp,
baby, màu, biến thể
Irongolem Irongolem Iron Ingot Chế tạo Cầm hoa
Magma Cube Magma Cube Redstone Dưới 10% HP Kích thước
Mooshroom Mooshroom Wheat Dưới 10% HP baby
Ocelot Ocelot Raw Fish Thuần phục baby, màu
Pig Pig Carrots Dưới 10% HP yên, baby
Zombie Pigman Zombie Pigman Rotten Flesh Dưới 10% HP cầm trang bị, baby
Polar Bear Polar Bear Any Raw Fish Dưới 10% HP baby
Rabbit Rabbit Carrots, Roses Dưới 10% HP biến thể, baby
Sheep Sheep Wheat Dưới 10% HP màu, cắt lông, baby
Silverfish Silverfish Suggar Dưới 10% HP
Skeleton Skeleton Bone Dưới 10% HP cầm trang bị,
kiểu (husk, wither, normal)
Slime Slime Suggar Dưới 10% HP kích thước
Snowman Snowman Carrot, Snowball Dưới 10% HP bí ngô
Spider Spider Rotten Flesh Dưới 10% HP
Squid Squid Raw Fish Dưới 10% HP
Villager Villager Apple Dưới 10% HP baby, nghề nghiệp
Witch Witch Apple Dưới 10% HP
Wither Wither Bone Dưới 10% HP baby
Wolf Wolf Raw Beef, Raw Chicken Thuần phục cổ áo, baby, nổi giận
Zombie Zombie Rotten Flesh Dưới 10% HP cầm trang bị,
baby, stray, profess
Share: